Hỏi nhanh đáp gọn

cái nơ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

Mấy cái nơ nữa.

And the bows.

cái nơ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

OpenSubtitles2018. v3

Bạn đang đọc: cái nơ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

Cái nơ quá mức yểu điệu, nhưng các con của Billy thích mấy thứ vớ vẩn đó.

The bow was beyond frilly, but Billy’s girls loved that kind of crap.

Literature

Cái nơ mốt quá.

Tìm hiểu thêm: Số đăng ký CAS – Wikipedia tiếng Việt

Snappy tie.

OpenSubtitles2018. v3

“Cậu Jem, cậu tuyệt đối chưa đã được đeo cái nơ đó với bộ đồ đó.

“””Mister Jem, you absolutely can’t wear that tie with that suit.”

Literature

Tôi cũng sẽ phải mua cho Mephisto một cái nơ đen.

I’ll have to buy Mephisto a black tie.

OpenSubtitles2018. v3

Cái nơ đẹp quá.

Nice ascot.

OpenSubtitles2018. v3

Nơi đây mà tồi tệ nhất thì thắt tôi cái nơ và gọi tôi chính là Susan nhé.

Shave my legs and call me Susan, if this is not the coolest place.

OpenSubtitles2018. v3

Cô có thể cho biết cô mua cái nơ bé xíu này ở đâu không?

Ma’am, can you tell us where you got the world’s tiniest bow tie?

OpenSubtitles2018. v3

Caroline quay sang nhìn James, cái nơ màu nâu sáng của cô chọc vào vai anh.

Caroline flipped around to face James, her light brown braid clipping him in the shoulder.

Literature

Làm anh ta mất cái nơ, nhưng sao cũng được.

Makes him miss the bowl, but whatever.

OpenSubtitles2018. v3

“Cậu Jem, cậu tuyệt đối chưa được đeo cái nơ đó với bộ đồ đó.

“Mister Jem, you absolutely can’t wear that tie with that suit.

Literature

“Cậu Jem, cậu tuyệt đối chưa được đeo cái nơ đó với bộ đồ đó.

“Mister Jem, you absolutely can’t wear that tie with that suit.

Literature

Người phân phát sách đạo nào đang tìm bạn đồng sự thì đeo cái nơ màu vàng.

3*** Ánh sáng chính là gì? Ánh sáng đơn sắc là gì?

Colporteurs seeking a fellow worker, or preaching companion, wore a yellow ribbon.

jw2019

Cái nơ chưa hề hợp với bộ vét chút nào.

THAT BOW TIE DOESN’T WORK WITH THAT SUIT.

OpenSubtitles2018. v3

Một cái nơ đen.

A black tie.

OpenSubtitles2018. v3

Và xem này, vẽ các hình tam giác để tạo thành một cái nơ nhỏ.

And watch, a couple of triangles to make a little bow.

ted2019

Tất cả những bông hoa và những cái nơ

All flowers and bows.

OpenSubtitles2018. v3

Xem cái nơ nào.

Let’s see the bow.

OpenSubtitles2018. v3

Vì cũng như là cái nơ– ron này đang thu nhận góc nhìn của người khác vậy.

Because it’s as though this neuron is adopting the other person’s point of view .

QED

Giờ lấy cái nơ con bướm, mau cút khỏi đây, mày hiểu chứ?

Take your little bowtie, get your shit, and get the fuck outta my office.

OpenSubtitles2018. v3

Như là cái nơ– ron ấy đang làm mô phỏng hiện thực ảo của hành động của người kia.

It’s almost as though it’s performing a virtual reality simulation of the other person’s action .

QED

Như chính là cái nơ-ron ấy đang thực hiện mô phỏng hiện thực ảo của hành động của người kia.

It’s almost as though it’s performing a virtual reality simulation of the other person’s action.

ted2019

Nếu kéo sợi dây ở đáy của nút thắt, bạn sẽ thấy cái nơ tự hướng theo chiều dài của chiếc giày.

If you pull the strands at the base of the knot, you will see that the bow will orient itself down the long axis of the shoe.

ted2019

Và nếu bạn kéo cái dây ở dưới chiếc nút, bạn sẽ thấy cái nơ hướng theo chiều ngang của chiếc giày.

And if you pull the cords under the knot, you will see that the bow orients itself along the transverse axis of the shoe.

ted2019

Tìm hiểu thêm: Cần cẩu – Wikipedia tiếng Việt