Tư Vấn

'chạn' là gì?, Tiếng Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” chạn “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ chạn, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ chạn trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Nó trong tủ hay trong chạn thức ăn?

Was it in the cupboard or the pantry ?

2. Bây giờ. Small Hadron Collider ở trong tủ chạn, bị coi thường và ghẻ lạnh.

Bạn đang đọc: 'chạn' là gì?, Tiếng Việt

‘chạn’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Now, the Small Hadron Collider is in a cupboard, overlooked and neglected .

3. những phần đồ nội thất hay ngã đổ nhất là chạn bát, tủ áo và tivi màn hình phẳng .

The most commonly toppled furniture pieces are dressers and flat-screen television sets .

Tìm hiểu thêm: Chỉ số PSA

4. Cá ngừ là món truyền thống trong chạn thức ăn của nhiều người có thể là nguồn cung cấp Omega-3 dồi dào .

Tuna is an old-school staple in many people ‘ s pantries that can be a good source of omega-3 .

5. Thường xuyên lau chùi chạn hay tủ bếp sẽ giữ cho gián và những côn trùng gây hại khác không đến làm ổ.

Cleaning the pantry or cupboards frequently will keep cockroaches and other harmful insects from taking up residence there .

6. Và cái cô đang nói ở đây không phải là về kéo dài tuổi thọ người bằng cách ngăn chạn cái chết, cũng như là kéo dài thời gian trẻ của con người.

But what you’re talking about here is not extending human lifespan by preventing death, so much as extending human youthspan .

7. MR: Và cái cô đang nói ở đây không phải là về kéo dài tuổi thọ người bằng cách ngăn chạn cái chết, cũng như là kéo dài thời gian trẻ của con người.

MR : But what you’re talking about here is not extending human lifespan by preventing death, so much as extending human youthspan .

8. Họ hoạt động chống lại sự kháng cự của Ý trong cuộc đổ bốộ, và và đến ngày 12 tháng 7, những tàu khu trục hộ tống được giao nhiệm vụ tuần tra ngăn chạn.

They provided cover against Italian interference in the allied landings, and by 12 July the escorting destroyers were deployed on interception patrols .

9. Vào tháng 7 năm 2007, Miceli bị dính líu vào một cuộc tranh cãi về một chiếc túi chứa US$31,000 và AR$100,000 mà cảnh sát tìm thấy trong một tủ chạn trong phòng tắm của văn phòng của bà.

In July 2007, Miceli was involved in a controversy for a bag containing US $ 31,000 and AR $ 100,000 which the police found in a cupboard in her office bathroom .

Tìm hiểu thêm: Văn minh là gì?