Hỏi nhanh đáp gọn

ins tiếng Anh là gì?

ins tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng ins trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ ins tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm ins tiếng Anh ins (phát âm có thể chưa chuẩn)

Bạn đang đọc: ins tiếng Anh là gì?

Hình ảnh cho thuật ngữ ins

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

ins tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

Tìm hiểu thêm: Người tiêu dùng – Wikipedia tiếng Việt

ins tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa , giải thích cách dùng đến từ ins trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ ins tiếng Anh nghĩa chính là gì.

in /in/

* giới từ– ở, tại, trong (nơi chốn, không gian…)=in the room+ trong phòng=in the Soviet Union+ ở Liên Xô=in the sky+ trong bầu trời=in the crowed+ trong đám đông=in the dark+ trong bóng tối=in the rain+ trong mưa, dưới trời mưa=in a storm+ trong cơn bão=to serve in the army+ phục vụ trong quân đội=in Shakespeare+ trong (những tác phẩm của) Sếch-xpia– về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)=in spring+ về mùa xuân=in 1945+ vào năm 1945=in the morning+ vào buổi sáng=the first time in one’s life+ lần đầu tiên trong đời=in an hour+ trong một tiếng đồng hồ, trong một giờ=it was done in a day+ việc đó thực hiện xong trong một ngày– ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng…); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang=to be in a favourable postision+ ở vào thế thuận lợi=in any case+ trong bất kỳ trường hợp nào=in someone’s power+ trong phạm vi quyền lực của ai=in someone’s place+ ở vào địa vị ai=blind in one eye+ chột mắt=small in stature+ vóc người nhỏ bé=in perplexity+ đang bối rối lúng túng=in a firy+ trong cơn giận dữ=in tears+ đang khóc=in debt+ mang công mắc nợ=in fruit+ đang ra quả=in crosssing the river+ trong khi qua sông=in my absence+ trong lúc tôi vắng mặt=in the very act+ khi đang hành động, quả tang– vào, vào trong=to throw in the fire+ ném vào lửa=to look in a mirror+ nhìn vào gương=to be absorbed in work+ mải mê công việc– theo=in my opinion+ theo ý kiến tôi=in his fancy+ theo trí tưởng tượng của hắn; trong trí tưởng tượng của hắn– thành=packed in dozens+ đóng thành từng tá=to go in twos and threes+ đi thành từng nhóm hai, ba=to cut in two+ cắt thành hai phần, chia thực hiện đôi=falling in folds+ rủ xuống thành nếp– bằng=writter in English+ viết chỉ bằng tiếng Anh=to build in wood+ xây dựng bằng gỗ=a statue in marble+ pho tượng chỉ bằng cẩm thạch– mặc, đeo…=a lady in in red+ một bà mặc áo màu đỏ=in decorations+ đeo huân chương– vì=to cry in pain+ kêu khóc vì đau– để=in my defence+ để bảo vệ cho tôi=in reply to…+ để trả lời cho…=in return for something+ để đền đáp lại cái gì, để trả lại cái gì=in opposition to+ để chống lại, để phản đối lại– về, ở=to be weak in English+ kém về môn tiếng Anh=a lecture in anatomy+ bài thuyết trình về giải phẫu=to differ in something+ khác nhau về cái gì=to change in volume+ thay đổi về khối lượng=to diminish in size+ thu nhỏ về kích thước=rich in quality+ phong phú về chất lượng=to believe in something+ tin tưởng ở cái gì=the latest thing in electronics+ (thông tục) cái mới nhất về điện tử=four meters in length+ bốn mét (về) chiều dài=three metters in width+ bốn mét (về) chiều rộng!in all– (xem) all!in fact– (xem) fact!in itself– (xem) itself!in so far as– (xem) far!in that– bởi vì!in truth– thực vậy!to be not in it– không nước gì, không ăn thua gì; không phải chính là một đối thủ đáng gờm!he has it in him– hắn có đủ khả năng thực hiện điều đó!there is not one in a hundred– trăm phần không có lấy một phần

* phó từ– vào=to walk in+ đi vào, bước vào=to lock somebody in+ giam ai vào– ở nhà=is anyone in?+ có ai ở nhà không?– đến, đến bến, cặp bến=summer is in+ mùa hạ đã đến=the train is in+ xe lửa đã đến=the boat is in+ tàu đã cặp bến– đang nắm chính quyền=the Vietnam Workres’ Party is one which is in+ Đảng Lao động Việt nam chính là đảng nắm chính quyền– đang mùa; đang thịnh hành, đang là cái mốt=pineapples are in+ đang mùa dứa=nylon stocking are in+ bít tất ny lông đang chính là cái mốt– ở trong, ở bên trong=a coat with the woolly side in+ áo choàng có lượt len lót trong!to be in for– mắc vào, lâm vào=to be in for trouble+ lâm vào cảnh khó chịu phiền muộn=to be in for it+ gặp chịu khó chuyện, gặp chuyện bực mình (do chính mình gây ra)– dự thi (một cuộc đua…)=to be in for an examination+ đi thi!to be in with somebody– giận ai, bực mình với ai!in and out– ra ra vào vào, đi đi lại lại!in on it– (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi!in with it!– để vào!, đem vào!

* danh từ– (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền=the ins and the outs+ đảng đang nắm chính quyền , và đảng không nắm chính quyền– đảng viên đảng nắm chính quyền– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế lực!the ins and outs– những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào)– những chi tiết (của một vấn đề…)

* tính từ– trong, nội– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầm quyền=the in party+ đảng cầm quyền

* ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (tiếng địa phương)– thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt=to in the hay là before it rains+ thu vén cỏ khô trước khi trời mưa– bao quanh, quây lại

in
– trong, ở trong i. case trong trường hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the
– large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc
– biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộ

in
– o. that, in o to để
– o. of congruence cấp của một đoàn
– o. of contact bậc tiếp xúc
– o. of a curve cấp của một đường cong
– o. of a determinant cấp của một định thức
– o. of a differential equation (giải tích) cấp của một phương trình vi phân
– o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm
– o. of a groupcấp của một nhóm
– o. of magnitude độ lớn
– o. of a matrix cấp của một ma trận
– o. of a permutation cấp của phép hoán vị
– o. of a pole (giải tích) cấp của cực
– o. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số
– o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị
– o. of a stationarity (thống kê) cấp dừng (của quá trình)
– o. of a tensor cấp của một tensor
– blocking o. trật tự cản
– calling o. lệnh gửi
– circular o. thứ tự vòng quanh
– coded o. lệnh được mã hoá
– conditional o. lệnh có điều kiện
– cycle o. (máy tính) cấp chu trình
– cyclic o. thứ tự vòng quanh
– dictionary o. thứ tự từ điển
– dummy o. lệnh giả
– initial o. (máy tính) lệnh ban đầu
– lattice o. sắp theo dàn
– lexicographic(al) o. thứ tự từ ngữ, thứ tự từ điển
– linear o. tứ tự tuyến tính
– link o. (máy tính) lệnh nối
– multiply o. lệnh nhân
– operational o. (máy tính) lệnh thực hiện tính
– output o. lệnh ra
– print o. (máy tính) lệnh in
– random o. thứ tự ngẫu nhiên
– reduced o. (đại số) [cấp, bậc] rút gọn
– reverse o. thứ tự ngược
– round-off o. lệnh lấy tròn
– switch o. lệnh đổi mạch
– tally o. (máy tính) lệnh tổng kết
– transfer o. (máy tính) lệnh di chuyển
– working o. tứ tự làm việc

Thuật ngữ liên quan tới ins

Tóm lại nội dung ý nghĩa của ins trong tiếng Anh

ins có nghĩa là: in /in/* giới từ- ở, tại, trong (nơi chốn, không gian…)=in the room+ trong phòng=in the Soviet Union+ ở Liên Xô=in the sky+ trong bầu trời=in the crowed+ trong đám đông=in the dark+ trong bóng tối=in the rain+ trong mưa, dưới trời mưa=in a storm+ trong cơn bão=to serve in the army+ phục vụ trong quân đội=in Shakespeare+ trong (những tác phẩm của) Sếch-xpia- về, vào, vào lúc, trong, trong lúc (thời gian)=in spring+ về mùa xuân=in 1945+ vào năm 1945=in the morning+ vào buổi sáng=the first time in one’s life+ lần đầu tiên trong đời=in an hour+ trong một tiếng đồng hồ, trong một giờ=it was done in a day+ việc đó làm xong trong một ngày- ở vào, trong (phạm vi, hoàn cảnh, điều kiện, trạng thái, tâm trạng…); trong khi, trong lúc, đang lúc, đang=to be in a favourable postision+ ở vào thế thuận lợi=in any case+ trong bất kỳ trường hợp nào=in someone’s power+ trong phạm vi quyền lực của ai=in someone’s place+ ở vào địa vị ai=blind in one eye+ chột mắt=small in stature+ vóc người nhỏ bé=in perplexity+ đang bối rối lúng túng=in a firy+ trong cơn giận dữ=in tears+ đang khóc=in debt+ mang công mắc nợ=in fruit+ đang ra quả=in crosssing the river+ trong khi qua sông=in my absence+ trong lúc tôi vắng mặt=in the very act+ khi đang hành động, quả tang- vào, vào trong=to throw in the fire+ ném vào lửa=to look in a mirror+ nhìn vào gương=to be absorbed in work+ mải mê công việc- theo=in my opinion+ theo ý kiến tôi=in his fancy+ theo trí tưởng tượng của hắn; trong trí tưởng tượng của hắn- thành=packed in dozens+ đóng thành từng tá=to go in twos and threes+ đi thành từng nhóm hai, ba=to cut in two+ cắt thành hai phần, chia thực hiện đôi=falling in folds+ rủ xuống thành nếp- bằng=writter in English+ viết bằng tiếng Anh=to build in wood+ xây dựng bằng gỗ=a statue in marble+ pho tượng chỉ bằng cẩm thạch- mặc, đeo…=a lady in in red+ một bà mặc áo màu đỏ=in decorations+ đeo huân chương- vì=to cry in pain+ kêu khóc vì đau- để=in my defence+ để bảo vệ cho tôi=in reply to…+ để trả lời cho…=in return for something+ để đền đáp lại cái gì, để trả lại cái gì=in opposition to+ để chống lại, để phản đối lại- về, ở=to be weak in English+ kém về môn tiếng Anh=a lecture in anatomy+ bài thuyết trình về giải phẫu=to differ in something+ khác nhau về cái gì=to change in volume+ thay đổi về khối lượng=to diminish in size+ thu nhỏ về kích thước=rich in quality+ phong phú về chất lượng=to believe in something+ tin tưởng ở cái gì=the latest thing in electronics+ (thông tục) cái mới số 1 về điện tử=four meters in length+ bốn mét (về) chiều dài=three metters in width+ bốn mét (về) chiều rộng!in all- (xem) all!in fact- (xem) fact!in itself- (xem) itself!in so far as- (xem) far!in that- bởi vì!in truth- thực vậy!to be not in it- chưa nước gì, chưa ăn thua gì; không phải là một đối thủ đáng gờm!he has it in him- hắn có đủ nguy cơ làm điều đó!there is not one in a hundred- trăm phần chưa có lấy một phần* phó từ- vào=to walk in+ đi vào, bước vào=to lock somebody in+ giam ai vào- ở nhà=is anyone in?+ có ai ở nhà không?- đến, đến bến, cặp bến=summer is in+ mùa hạ đã đến=the train is in+ xe lửa đã đến=the boat is in+ tàu đã cặp bến- đang nắm chính quyền=the Vietnam Workres’ Party is one which is in+ Đảng Lao động Việt nam chính là đảng nắm chính quyền- đang mùa; đang thịnh hành, đang chính là cái mốt=pineapples are in+ đang mùa dứa=nylon stocking are in+ bít tất ny lông đang là cái mốt- ở trong, ở bên trong=a coat with the woolly side in+ áo choàng có lượt len lót trong!to be in for- mắc vào, lâm vào=to be in for trouble+ lâm vào cảnh khó chịu phiền muộn=to be in for it+ gặp chịu khó chuyện, gặp chuyện bực mình (do chính mình gây ra)- dự thi (một cuộc đua…)=to be in for an examination+ đi thi!to be in with somebody- giận ai, bực mình với ai!in and out- ra ra vào vào, đi đi lại lại!in on it- (thông tục) biết thừa đi rồi, biết tỏng đi rồi!in with it!- để vào!, đem vào!* danh từ- (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền=the ins and the outs+ đảng đang nắm chính quyền và đảng không nắm chính quyền- đảng viên đảng nắm chính quyền- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nơi vào, chỗ vào; sự đưa vào- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế lực!the ins and outs- những chỗ lồi ra lõm vào, những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào)- những chi tiết (của một vấn đề…)* tính từ- trong, nội- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầm quyền=the in party+ đảng cầm quyền* ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ); (tiếng địa phương)- thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt=to in the hay là before it rains+ thu vén cỏ khô trước khi trời mưa- bao quanh, quây lạiin- trong, ở trong i. case trong trường hợp; i. fact thực vậy, thực ra; i. the- large, i. general nói chung; i. order to để; i. particular nói riêng, đặc- biệt; i. particularr nói riêng, đặc biệt; i. the small cục bộin- o. that, in o to để- o. of congruence cấp của một đoàn- o. of contact bậc tiếp xúc- o. of a curve cấp của một đường cong – o. of a determinant cấp của một định thức – o. of a differential equation (giải tích) cấp của một phương trình vi phân- o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm- o. of a groupcấp của một nhóm- o. of magnitude độ lớn- o. of a matrix cấp của một ma trận- o. of a permutation cấp của phép hoán vị- o. of a pole (giải tích) cấp của cực- o. of a radical chỉ số căn, bậc của căn số- o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị- o. of a stationarity (thống kê) cấp dừng (của quá trình)- o. of a tensor cấp của một tensor- blocking o. trật tự cản- calling o. lệnh gửi- circular o. thứ tự vòng quanh- coded o. lệnh được mã hoá- conditional o. lệnh có điều kiện- cycle o. (máy tính) cấp chu trình- cyclic o. thứ tự vòng quanh- dictionary o. thứ tự từ điển- dummy o. lệnh giả- initial o. (máy tính) lệnh ban đầu- lattice o. sắp theo dàn- lexicographic(al) o. thứ tự đến từ ngữ, thứ tự đến từ điển- linear o. tứ tự tuyến tính – link o. (máy tính) lệnh nối- multiply o. lệnh nhân- operational o. (máy tính) lệnh thực hiện tính- output o. lệnh ra- print o. (máy tính) lệnh in- random o. thứ tự ngẫu nhiên- reduced o. (đại số) [cấp, bậc] rút gọn- reverse o. thứ tự ngược- round-off o. lệnh lấy tròn- switch o. lệnh đổi mạch- tally o. (máy tính) lệnh tổng kết- transfer o. (máy tính) lệnh di chuyển- working o. tứ tự làm việc

Đây là cách dùng ins tiếng Anh. Đây chính là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ ins tiếng Anh chính là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số chính là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

in /in/* giới từ- ở tiếng Anh chính là gì? tại tiếng Anh chính là gì? trong (nơi chốn tiếng Anh là gì? chưa gian…)=in the room+ trong phòng=in the Soviet Union+ ở Liên Xô=in the sky+ trong bầu trời=in the crowed+ trong đám đông=in the dark+ trong bóng tối=in the rain+ trong mưa tiếng Anh là gì? dưới trời mưa=in a storm+ trong cơn bão=to serve in the army+ phục vụ trong quân đội=in Shakespeare+ trong (những tác phẩm của) Sếch-xpia- về tiếng Anh là gì? vào tiếng Anh chính là gì? vào lúc tiếng Anh là gì? trong tiếng Anh là gì? trong lúc (thời gian)=in spring+ về mùa xuân=in 1945+ vào năm 1945=in the morning+ vào buổi sáng=the first time in one’s life+ lần đầu tiên trong đời=in an hour+ trong một tiếng đồng hồ tiếng Anh chính là gì? trong một giờ=it was done in a day+ việc đó làm xong trong một ngày- ở vào tiếng Anh là gì? trong (phạm vi tiếng Anh là gì? hoàn cảnh tiếng Anh chính là gì? điều kiện tiếng Anh chính là gì? trạng thái tiếng Anh là gì? tâm trạng…) tiếng Anh chính là gì? trong khi tiếng Anh chính là gì? trong lúc tiếng Anh chính là gì? đang lúc tiếng Anh là gì? đang=to be in a favourable postision+ ở vào thế thuận lợi=in any case+ trong bất kỳ trường hợp nào=in someone’s power+ trong phạm vi quyền lực của ai=in someone’s place+ ở vào địa vị ai=blind in one eye+ chột mắt=small in stature+ vóc người nhỏ bé=in perplexity+ đang bối rối lúng túng=in a firy+ trong cơn giận dữ=in tears+ đang khóc=in debt+ mang công mắc nợ=in fruit+ đang ra quả=in crosssing the river+ trong khi qua sông=in my absence+ trong lúc tôi vắng mặt=in the very act+ khi đang hành động tiếng Anh là gì? quả tang- vào tiếng Anh là gì? vào trong=to throw in the fire+ ném vào lửa=to look in a mirror+ nhìn vào gương=to be absorbed in work+ mải mê công việc- theo=in my opinion+ theo ý kiến tôi=in his fancy+ theo trí tưởng tượng của hắn tiếng Anh chính là gì? trong trí tưởng tượng của hắn- thành=packed in dozens+ đóng thành từng tá=to go in twos and threes+ đi thành từng nhóm hai tiếng Anh chính là gì? ba=to cut in two+ cắt thành hai phần tiếng Anh chính là gì? chia thực hiện đôi=falling in folds+ rủ xuống thành nếp- bằng=writter in English+ viết chỉ bằng tiếng Anh=to build in wood+ xây dựng chỉ bằng gỗ=a statue in marble+ pho tượng bằng cẩm thạch- mặc tiếng Anh là gì? đeo…=a lady in in red+ một bà mặc áo màu đỏ=in decorations+ đeo huân chương- vì=to cry in pain+ kêu khóc vì đau- để=in my defence+ để bảo vệ cho tôi=in reply to…+ để trả lời cho…=in return for something+ để đền đáp lại cái gì tiếng Anh chính là gì? để trả lại cái gì=in opposition to+ để chống lại tiếng Anh là gì? để phản đối lại- về tiếng Anh là gì? ở=to be weak in English+ kém về môn tiếng Anh=a lecture in anatomy+ bài thuyết trình về giải phẫu=to differ in something+ khác nhau về cái gì=to change in volume+ thay đổi về khối lượng=to diminish in size+ thu nhỏ về kích thước=rich in quality+ phong phú về chất lượng=to believe in something+ tin tưởng ở cái gì=the latest thing in electronics+ (thông tục) cái mới nhất về điện tử=four meters in length+ bốn mét (về) chiều dài=three metters in width+ bốn mét (về) chiều rộng!in all- (xem) all!in fact- (xem) fact!in itself- (xem) itself!in so far as- (xem) far!in that- bởi vì!in truth- thực vậy!to be not in it- chưa nước gì tiếng Anh chính là gì? chưa ăn thua gì tiếng Anh chính là gì? chưa phải là một đối thủ đáng gờm!he has it in him- hắn có đủ nguy cơ thực hiện điều đó!there is not one in a hundred- trăm phần không có lấy một phần* phó từ- vào=to walk in+ đi vào tiếng Anh chính là gì? bước vào=to lock somebody in+ giam ai vào- ở nhà=is anyone in?+ có ai ở nhà không?- đến tiếng Anh là gì? đến bến tiếng Anh chính là gì? cặp bến=summer is in+ mùa hạ đã đến=the train is in+ xe lửa đã đến=the boat is in+ tàu đã cặp bến- đang nắm chính quyền=the Vietnam Workres’ Party is one which is in+ Đảng Lao động Việt nam chính là đảng nắm chính quyền- đang mùa tiếng Anh chính là gì? đang thịnh hành tiếng Anh chính là gì? đang chính là cái mốt=pineapples are in+ đang mùa dứa=nylon stocking are in+ bít tất ny lông đang là cái mốt- ở trong tiếng Anh là gì? ở bên trong=a coat with the woolly side in+ áo choàng có lượt len lót trong!to be in for- mắc vào tiếng Anh là gì? lâm vào=to be in for trouble+ lâm vào cảnh khó chịu phiền muộn=to be in for it+ gặp chịu khó chuyện tiếng Anh chính là gì? gặp chuyện bực mình (do chính mình gây ra)- dự thi (một cuộc đua…)=to be in for an examination+ đi thi!to be in with somebody- giận ai tiếng Anh là gì? bực mình với ai!in and out- ra ra vào vào tiếng Anh chính là gì? đi đi lại lại!in on it- (thông tục) biết thừa đi rồi tiếng Anh chính là gì? biết tỏng đi rồi!in with it!- để vào! tiếng Anh chính là gì? đem vào!* danh từ- (số nhiều) (chính trị) (the ins) Đảng đang nắm chính quyền=the ins and the outs+ đảng đang nắm chính quyền và đảng không nắm chính quyền- đảng viên đảng nắm chính quyền- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh chính là gì? (thông tục) nơi vào tiếng Anh chính là gì? chỗ vào tiếng Anh chính là gì? sự đưa vào- (từ Mỹ tiếng Anh chính là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (thông tục) thế lực!the ins and outs- những chỗ lồi ra lõm vào tiếng Anh chính là gì? những chỗ ngoằn ngoèo (của một nơi nào)- những chi tiết (của một vấn đề…)* tính từ- trong tiếng Anh là gì? nội- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) cầm quyền=the in party+ đảng cầm quyền* ngoại động từ tiếng Anh là gì? (từ Mỹ tiếng Anh chính là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì? (tiếng địa phương)- thu thập lại tiếng Anh là gì? thu vén lại tiếng Anh là gì? thu lại tiếng Anh chính là gì? gặt=to in the hay before it rains+ thu vén cỏ khô trước khi trời mưa- bao quanh tiếng Anh là gì? quây lạiin- trong tiếng Anh là gì? ở trong i. case trong trường hợp tiếng Anh chính là gì? i. fact thực vậy tiếng Anh chính là gì? thực ra tiếng Anh chính là gì? i. the- large tiếng Anh chính là gì? i. general nói chung tiếng Anh chính là gì? i. order to để tiếng Anh chính là gì? i. particular nói riêng tiếng Anh chính là gì? đặc- biệt tiếng Anh là gì? i. particularr nói riêng tiếng Anh chính là gì? đặc biệt tiếng Anh là gì? i. the small cục bộin- o. that tiếng Anh chính là gì? in o to để- o. of congruence cấp của một đoàn- o. of contact bậc tiếp xúc- o. of a curve cấp của một đường cong – o. of a determinant cấp của một định thức – o. of a differential equation (giải tích) cấp của một phương trình vi phân- o. of an element in a groupcấp của một phần tử trong một nhóm- o. of a groupcấp của một nhóm- o. of magnitude độ lớn- o. of a matrix cấp của một ma trận- o. of a permutation cấp của phép hoán vị- o. of a pole (giải tích) cấp của cực- o. of a radical chỉ số căn tiếng Anh chính là gì? bậc của căn số- o. of a singular point cấp của một điểm kỳ dị- o. of a stationarity (thống kê) cấp dừng (của quá trình)- o. of a tensor cấp của một tensor- blocking o. trật tự cản- calling o. lệnh gửi- circular o. thứ tự vòng quanh- coded o. lệnh đã được mã hoá- conditional o. lệnh có điều kiện- cycle o. (máy tính) cấp chu trình- cyclic o. thứ tự vòng quanh- dictionary o. thứ tự từ điển- dummy o. lệnh giả- initial o. (máy tính) lệnh ban đầu- lattice o. sắp theo dàn- lexicographic(al) o. thứ tự đến từ ngữ tiếng Anh chính là gì? thứ tự đến từ điển- linear o. tứ tự tuyến tính – link o. (máy tính) lệnh nối- multiply o. lệnh nhân- operational o. (máy tính) lệnh làm tính- output o. lệnh ra- print o. (máy tính) lệnh in- random o. thứ tự ngẫu nhiên- reduced o. (đại số) [cấp tiếng Anh chính là gì? bậc] rút gọn- reverse o. thứ tự ngược- round-off o. lệnh lấy tròn- switch o. lệnh đổi mạch- tally o. (máy tính) lệnh tổng kết- transfer o. (máy tính) lệnh di chuyển- working o. tứ tự làm việc

Tìm hiểu thêm: Bằng Tốt Nghiệp Đại Học Tiếng Anh Là Gì Vậy ? Bằng Đại Học Tiếng Anh Là Gì