Hỏi Đáp

Kẹo mút: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch

Cô ấy muốn kẹomút với bạn mình sau giờ học.

She wanted lollipops with her mates after school.

Kẹo mút: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch | OpenTran

Copy Report an error

Bạn đang đọc: Kẹo mút: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch

Nhưng bạn có biết, đó không phải là kẹomút Mọi người cứ quay trở lại, phải không?

But you know, it’s not the lollipops People keep coming back for though, is it ? Copy Report an error

Robbie ăn một que kẹomút đầu tiên và phải về nhà ốm.

Robbie ate a lollipop stick first and had to go home sick . Copy Report an error

Tìm hiểu thêm: Contact là gì, hiểu như thế nào? Tổng hợp các thông tin liên quan đến Contact

Ừ, tôi sẽ giao tiền của mình cho hội kẹo mút.

Yeah, I’m just gonna hand over my money to the lollipop guild . Copy Report an error

Uh, tôi cần sự chấp thuận của bạn để chặt hạ một số cây kẹomút Bên ngoài túp lều khỉ biển.

Uh, I need your approval to cut down some lollipop trees Outside the sea – monkey hut . Copy Report an error

Và đây là người có một cây kẹo mút.

And this is the person who has a lollipop . Copy Report an error

Tôi đã mang cho bạn kẹo mút.

I’ve brought you lollipops . Copy Report an error

Ừ, tôi lùn, với còn bạn thì giống một cây kẹo mút.

Yeah, I’m short, and you’re shaped like a lollipop . Copy Report an error

Tôi có nhận được một cây kẹomút với câu chuyện đó không?

Do I get a lollipop with that story ? Copy Report an error

Vòng eo săn chắc như người đàn ông với cây kẹo mút.

Sucked – in waist like a man with a sour lollipop . Copy Report an error

Sô cô la, caramen, với kẹo mút, sốt nóng.

Chocolate, caramel, lollipop, hot sauce . Copy Report an error

À, vật lý lượng tử và kẹo mút.

Ah, quantum physics and lollipops . Copy Report an error

Một cây kẹomút sẽ khiến tôi đông cứng lại.

A lollipop should freeze me up . Copy Report an error

Vâng, kẹo mút, đó là sự quyến rũ của bạn.

Yes, lollipop, that’s your charm . Copy Report an error

Ngoài việc đưa bạn trở lại thị trấn với một số cải xoăn kẹomút tuyệt vời.

Besides sending you back to town with some fantastic lollipop kale . Copy Report an error

Tời cái mút này ra khỏi thứ đó và sau đó tôi buộc nó vào thứ đó ở đó và sau đó tôi … kéo thứ này xuống đây và

Winch this sucker off the thing and then I tie it to that thing there and then I. .. pull down this thing here and I Copy Report an error

Chupa Chups có một loạt sản phẩm lớn với kẹomút tiêu chuẩn của họ là phổ biến nhất.

Chupa Chups have a large product range with their standard lollipop the most popular . Copy Report an error

Tắc kè hoa thông thường là loài ăn côn trùng, bắt côn trùng bằng cách tàng hình và chiếc lưỡi dài kéo dài nhanh chóng, có một miếng đệm ở đầu mút để bám và bám chặt con mồi.

The common chameleon is insectivorous, capturing insects by stealth and the rapid extension of its long tongue which has a terminal pad which grasps and adheres to the prey . Copy Report an error

Iced VoVo là một loại bánh quy làm từ bột mì được phủ 2 dải kẹo mềm màu hồng bên cạnh một dải mứt mâm xôi và rắc dừa.

An Iced VoVo is a wheat flour biscuit topped with 2 strips of pink fondant flanking a strip of raspberry jam and sprinkled with coconut . Copy Report an error

Sau khi rời cuộc họp thị trấn, với Burns tình cờ gặp Maggie đang ăn kẹomút trong xe của Simpsons.

After leaving the town meeting, Burns came across Maggie eating a lollipop in the Simpsons ‘ car . Copy Report an error

Kẹo mút hay Kẹo dẻo là Các viên kẹo cứng trên que.

Lollipops or Lollies are hard candies on a stick . Copy Report an error

Cô ấy là một cô gái thích ăn kẹomút với bạn mình sau giờ học.

She was a girl in bunches who wanted lollipops with her mates after school . Copy Report an error

Trái cây được ăn tươi hoặc làm mứt, kẹo, nước trái cây hoặc bánh nướng.

The fruits are eaten fresh or made into jams, fools, juices or pies . Copy Report an error

“Ánh nắng mặt trời, kẹomút và cầu vồng tiến hóa – “

Direct exploration of the Solar System has yielded no evidence indicating a visit by aliens or their probes . Copy Report an error

Bernat lấy ý tưởng về Các chiếc kẹomút của mình từ việc bàn tay bị dính do đồ ngọt tan chảy.

Bernat got the idea of his lollipops from his getting sticky hands from melting sweets . Copy Report an error

Tìm hiểu thêm: Hip hop – Wikipedia tiếng Việt