Hỏi Đáp

light-hearted trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt

While many funny animal stories are lighthearted and humorous, the genre is not exclusively comedic.

Trong khi nhiều câu chuyện về Các con vật hài hước nhẹ nhàng và hóm hỉnh, thể loại này không chỉ là hài.

light-hearted trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Bạn đang đọc: light-hearted trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt

WikiMatrix

So happy and lighthearted, you’re Carina

♪ Em hạnh phúc và vô tư, em là Carina ♪

OpenSubtitles2018. v3

We shall sleep tonight with light hearts, my dear.

Tìm hiểu thêm: Đá muối Himalaya Là gì vậy? Công dụng của đá muối có như lời đồn?

Chúng ta sẽ đi ngủ mà không còn thấy lòng nặng trĩu nữa, em yêu ạ

OpenSubtitles2018. v3

Well it’s good, since our beginning is light hearted and fun like this.

Chà, thật tốt vì buổi đầu của chúng ta vui vẻ thế này.

QED

The lighthearted books are appreciated for their human interest and local colour.

Các cuốn sách vui vẻ được đón nhận nồng nhiệt vì sự quan tâm tới con người và các màu sắc địa phương.

WikiMatrix

And he was the reason his townfolk could live such a happy and lighthearted everyday life.

Người dân thị trấn của ông ta có thể sống hạnh phúc, vui vẻ.

OpenSubtitles2018. v3

As governor, Schwarzenegger engaged in a lighthearted exchange with Assemblyman Herb Wesson over their heights.

Trong tư cách Thống đốc, Schwarzenegger đã tham gia một cuộc trao đổi vô tư với Ủy viên hội đồng lập pháp Herb Wesson về chiều cao của họ .

WikiMatrix

The production crew used Last Order “to portray Zack properly” as lighthearted and young.

Nhóm sản xuất đã sử dụng Last Order “để miêu tả Zack cho đúng” như một chàng trai trẻ tuổi vô tư lự.

WikiMatrix

I carry this burden with a light heart, knowing I share it with our Lord, and with your Highness.

Lòng thần nhẹ tênh khi mang gánh nặng này thần biết san sẻ nó với Chúa Trời và với Bệ hạ

OpenSubtitles2018. v3

My theory is that the people who cut the nails of the left hand first, they’re more lighthearted.

Giả thuyết của tôi là… Các người cắt móng tay ở bàn tay trái trước, họ… họ… nhẹ nhàng hơn.

OpenSubtitles2018. v3

Abundant eyecatches and lighthearted omake shorts at the end of each episode are also of a generally parodic nature.

Khá nhiều cảnh eyecatch và Các cảnh omake mang tính hài hước trong phần cuối của mỗi tập phim cũng mang nặng tính parody là chính.

WikiMatrix

Lee is known to take time to reply personally to e-mails, and assumes a lighthearted attitude with reporters.

Lee thường mất khá nhiều thời gian để trả lời cho các e-mail cá nhân, với và luôn giữ một thái độ nhẹ nhàng đối với các phóng viên.

WikiMatrix

They used the film as an opportunity to portray Zack “properly” as a “handsome, lighthearted man was in everyone’s memory”.

Họ đã sử dụng bộ phim như là một cơ hội để miêu tả Zack “đúng” như một “người đàn ông đẹp trai, nhân hậu có trong ký ức của mọi người”.

WikiMatrix

Fast tracks with lighthearted melodies like “Miracle” and “Way for love” contain bubblegum pop lyrics with positive views of love and trust.

Các ca khúc có giai điệu nhanh và vui vẻ như “Miracle” và “Way for love” thì bao gồm phong cách bubblegum pop cũng có cái nhìn tích cực về tình yêu và lòng tin.

WikiMatrix

Consulting each other on every move, the human team approached the challenge in a lighthearted manner, obviously enjoying the experience of playing together.

Tư vấn cho nhau trong mỗi nước đi, đội con người tiếp cận thách thức với một phong thái nhẹ nhàng, rõ ràng là tận hưởng trải nghiệm thi đấu cùng nhau.

WikiMatrix

In contrast to the edgy, rock-influenced feel of “Twins (Knock Out)”, “Miracle” is a light bubblegum pop love song with lighthearted dance choreography.

Ngược lại với “Twins (Knock Out)” vốn có sự sắc nét và âm hưởng nhạc rock, thì “Miracle” lại là một khúc tình ca với một chút bubblegum pop và vũ đạo vui vẻ.

WikiMatrix

I’ve had so much fun making this album, and I wanted the first moment to reflect that lighthearted spirit —Carey on releasing “GTFO” as promotional single.

Tôi đã trải qua nhiều chuyện vui khi thực hiện album này, và tôi muốn giây phút đầu tiên phải thật vui vẻ —Carey nói về việc phát hành GTFO như đĩa đơn quảng bá.

WikiMatrix

Lasseter commended that Chris Buck’s latest version was fun and very lighthearted, but the characters were not multifaceted, and thus did not resonate for the producer.

Lasseter khen ngợi bản phim của Chris Buck lúc này là rất thú vị và vui vẻ, nhưng các nhân vật vẫn chưa phải là Các nhân vật đa chiều, do đó chưa khiến khán giả nhớ đến.

WikiMatrix

IGN stated similar pros, calling it “evil, yet lighthearted, humor” and that with the “richly detailed world combine for a game that is worth diving into”.

IGN cũng có đánh giá tương tự với nhận xét “Xấu xa, nhưng vui vẻ, hài hước” cũng như “Kết hợp với thế giới rất chi tiết khiến cho trò chơi rất đáng để nhảy vào”.

WikiMatrix

Although the plot is composed largely of sad events, the film often has a lighthearted atmosphere, achieved mostly through Kitano’s character and his somewhat bizarre encounters.

Mặc dù cốt truyện được sáng tác chủ yếu là các sự kiện buồn, với bộ phim thường có một bầu không khí nhẹ nhàng, đạt được chủ yếu là thông qua nhân vật của Kitano và cuộc gặp gỡ có phần kỳ lạ của mình.

WikiMatrix

This may be the death of the powerful person; in more lighthearted versions, it is often the marriage of a poor or lower-class child to his own.

Đó có thể là cái chết của người cầm quyền; trong một phiên bản nhẹ nhàng hơn, với đứa trẻ nghèo hoặc ở tầng lớp dưới được tiên tri sẽ cưới con gái của ông ta.

WikiMatrix

Command & Conquer: Red Alert 3, released on October 28, 2008, followed up on the story of Red Alert 2 and continued the series’ more “lighthearted” take on Command & Conquer.

Command & Conquer: Red Alert 3, phát hành vào ngày 28 tháng 10 năm 2008, là tiếp nối của câu chuyện trong Red Alert 2 và tiếp tục chủ đề “light-hearted” trên Command & Conquer.

WikiMatrix

He recognized this, and deliberately aimed for a more lighthearted and entertaining film for his next production, với while switching to the new widescreen format that had been gaining popularity in Japan.

Ông nhận ra điều này, và cố tình nhắm tới một nội dung nhẹ nhàng và giải trí hơn cho bộ phim tiếp theo của anh, trong khi chuyển sang định dạng màn ảnh rộng mới nổi lên ở Nhật.

WikiMatrix

According to Daniel, the sentence was added at the last minute; she thought it was “funny, light hearted” and “didn’t see it as anything anybody should take seriously or cause much fuss”.

Theo Daniel, câu ấy đã được thêm vào phút chót; cô nghĩ rằng câu nói chỉ là để “vui, không có ý gì” và “không nên xem đó là điều mà mọi người phải nghiêm túc hay để ồn ào”.

WikiMatrix

The title arrived from the fact that the album track listing consists of lighthearted and happy songs in the beginning, and progresses to much darker melodies and lyrics describing personal feelings and commitments.

Tiêu đề của nó xuất phát từ thực tế là danh sách bài hát của album bao gồm Các bài hát nhẹ nhàng và hạnh phúc ngay từ đầu, trước khi tiến triển đến Các giai điệu mang màu sắc tăm tối hơn và nội dung lời bài hát mô tả cảm xúc và cam kết cá nhân.

WikiMatrix

Tìm hiểu thêm: Bàn Giao Công Việc trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Thí dụ Anh Việt