nghệ thuật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

sử dụng gậy không phải là nghệ thuật chiến đấu.

Using sticks isn’t the art of combat!

nghệ thuật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

OpenSubtitles2018. v3

Bạn đang đọc: nghệ thuật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

Bạn đặt nó trong một bảo tàng nghệ thuật, nó trở thành một tác phẩm điêu khắc.

You place it in an art museum, it becomes a sculpture.

ted2019

Khi nghĩ tới sự phi vật chất thì trình diễn là 1 nghệ thuật dựa trên thời gian.

Because thinking about immateriality, performance is time-based art.

ted2019

Cũng như thế, tôi giỏi toán lẫn nghệ thuật.

So, same way, you know ,

QED

Năm 2010, họ là giám đốc nghệ thuật tại Viejo Almacén và 2011 tại Aqui Folklore.Aqui Folklore.

In 2010 they are artistic directors at the Viejo Almacén and 2011 in Aqui Folklore.

WikiMatrix

Vì vậy, trở lại câu hỏi, ” Nghệ thuật có thể thay đổi thế giới? ”

So back to the question, ” Can art change the world? “

QED

Nếu thay vì tạo ra nghệ thuật mà không suy nghĩ, anh ta nói, ” Biết gì không?

What if instead of making art without thinking, he said, ” You know what?

OpenSubtitles2018. v3

Có lẽ giờ là lúc để tôi điều tra nghệ thuật.

Maybe it’s time I invested in some art.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là: nghệ thuật và cách nuôi dạy con cái.

They are: the arts and parenting.

ted2019

Nghệ thuật kể chuyện vẫn không thay đổi.

The art of storytelling has remained unchanged.

ted2019

Một đôi vận động viên trượt băng nghệ thuật cùng nhau lướt nhẹ trên sân băng.

An ice-skating couple glide smoothly together in a rink .

jw2019

Lắng nghe đích thật là một nghệ thuật.

Listening really is an art.

jw2019

Vào đầu thế kỉ 20, bơi nghệ thuật được biết đến với tên gọi ballet dưới nước.

At the turn of the 20th century, synchronised swimming was known as water ballet.

WikiMatrix

Nhưng mô hình đạt chuẩn nghệ thuật là cái chúng tôi gọi là bộ phận giả cơ điện.

The state of the art is what we call myoelectric prostheses.

QED

Nghệ thuật có thể tạo nên một sự so sánh.

Art can create an analogy.

ted2019

Bờ vai nào, và từ đâu nghệ thuật Tạo đường gân thớ thịt của con tim?

And what shoulder, & what art, Could twist the sinews of thy heart?

WikiMatrix

Phải chăng ảnh tượng là tác phẩm nghệ thuật?

Icons as Art?

jw2019

Nghệ thuật trình diễn.

Performance art.

OpenSubtitles2018. v3

Khi loài người sử dụng một thứ để biểu trưng cho thứ khác, ta gọi đó là nghệ thuật.

When human beings use one thing to represent another, we call that art.

ted2019

Gia đình mong Dior trở thành một nhà ngoại giao nhưng Dior lại muốn làm nghệ thuật.

Dior’s family had hoped he would become a diplomat, but Dior was artistic and wished to be involved in art.

WikiMatrix

Cô nổi bật ở mọi thứ – thể thao, nghệ thuật, thậm chí cả hẹn hò cũng như yoga.

She excels at everything – sports, arts, even dating, as well as yoga, her long-time passion.

WikiMatrix

là minh chứng cho việc nghệ thuật xăm mình còn tồn tại mãi mãi.

And their continuing popularity means that the art of tattooing is here to stay.

ted2019

Cháu gái của cô, Yolanda Penteado, cũng là một người bảo trợ nghệ thuật.

Her niece, Yolanda Penteado, was also an art patron.

WikiMatrix

Chẩn đoán mang tính nghệ thuật nhiều hơn là khoa học.

Diagnostics is more of an art than a science.

OpenSubtitles2018. v3

Và khi đó nghệ thuật trở nên hữu ích.

Then art becomes useful.

ted2019

0 Shares
Share
Tweet
Pin