Hỏi nhanh đáp gọn

flourishing tiếng Anh là gì?

flourishing tiếng Anh chính là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, thí dụ mẫu , và hướng dẫn cách sử dụng flourishing trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ flourishing tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm flourishing tiếng Anh flourishing (phát âm có thể chưa chuẩn)

Bạn đang đọc: flourishing tiếng Anh là gì?

Hình ảnh cho thuật ngữ flourishing

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

flourishing tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

Tìm hiểu thêm: String Là gì vậy? Định nghĩa và giải thích ý nghĩa

flourishing tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa , giải thích cách dùng từ flourishing trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ flourishing tiếng Anh nghĩa chính là gì.

flourish /flourish/

* danh từ– sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ– sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ– sự vung (gươm, vũ khí, tay)– (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng– (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng– sự phồn thịnh=in full flourish+ vào lúc phồn thịnh nhất

* nội động từ– hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây…)– viết hoa mỹ, nói hoa mỹ– khoa trương– (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn

* ngoại động từ– vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay)

Thuật ngữ liên quan tới flourishing

Tóm lại nội dung ý nghĩa của flourishing trong tiếng Anh

flourishing có nghĩa là: flourish /flourish/* danh từ- sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ- sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ- sự vung (gươm, vũ khí, tay)- (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng- sự phồn thịnh=in full flourish+ vào lúc phồn thịnh nhất* nội động từ- hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây…)- viết hoa mỹ, nói hoa mỹ- khoa trương- (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn* ngoại động từ- vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay)

Đây là cách dùng flourishing tiếng Anh. Đây chính là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới số 1 năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ flourishing tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục đã được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa đến từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

flourish /flourish/* danh từ- sự trang trí bay bướm tiếng Anh là gì? nét trang trí hoa mỹ tiếng Anh chính là gì? nét viền hoa mỹ- sự diễn đạt hoa mỹ tiếng Anh là gì? sự vận động tu từ- sự vung (gươm tiếng Anh chính là gì? vũ khí tiếng Anh là gì? tay)- (âm nhạc) hồi kèn tiếng Anh là gì? nét hoa mỹ tiếng Anh là gì? đoạn nhạc đệm tuỳ ứng tiếng Anh là gì? nhạc dạo tuỳ ứng- (từ hiếm tiếng Anh chính là gì?nghĩa hiếm) sự thịnh vượng- sự phồn thịnh=in full flourish+ vào lúc phồn thịnh nhất* nội động từ- hưng thịnh tiếng Anh là gì? thịnh vượng tiếng Anh chính là gì? phát đạt tiếng Anh là gì? thành công tiếng Anh chính là gì? phát triển tiếng Anh chính là gì? mọc sum sê (cây…)- viết hoa mỹ tiếng Anh chính là gì? nói hoa mỹ- khoa trương- (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm tiếng Anh chính là gì? thổi một hồi kèn* ngoại động từ- vung (vũ khí) tiếng Anh chính là gì? khoa (chân) tiếng Anh chính là gì? múa (tay)

Tìm hiểu thêm: Kiểm thử phần mềm chuyên nghiệp ✅