Hỏi nhanh đáp gọn

Găng tay – Wikipedia tiếng Việt

Một số loại găng tay ( bộ sưu tầm kho lưu trữ bảo tàng )

Găng tay, còn gọi chính là găng (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp gant /ɡɑ̃/), bao tay, tất tay, là vật bao bọc toàn bộ bàn tay được đeo vào tay để bảo vệ bàn tay. Găng tay thường có vỏ bọc hoặc lỗ hở riêng biệt cho từng ngón tay , ngón cái.

Nếu có lỗ hở nhưng chưa có (hoặc ngắn) bao bọc cho mỗi ngón tay thì chúng đã được gọi là găng tay cụt ngón. Đôi khi găng tay cụt ngón có một lỗ nhỏ thay vì một lỗ riêng lẻ cho từng ngón tay đã được gọi chính là gauntlet, mặc dù gauntlet chưa số 1 thiết phải không có ngón.

Găng tay bao phủ toàn bộ bàn tay hoặc nắm tay nhưng chưa có lỗ hở ngón tay hoặc lớp bọc riêng được gọi là mitten. Mitten ấm hơn các kiểu găng tay khác thực hiện cùng chất liệu vì các ngón tay được giữ ấm tốt hơn khi chúng tiếp xúc với nhau; giảm diện tích bề mặt làm giảm sự mất nhiệt.

Bạn đang đọc: Găng tay – Wikipedia tiếng Việt

Găng tay – Wikipedia tiếng Việt

Một sự phối hợp giữa găng tay , mitten có những vỏ bọc hở cho bốn ngón tay ( như trong găng tay không ngón, trừ ngón cái ) , và một ngăn bổ trợ bảo phủ bốn ngón tay còn lại. Ngăn này hoàn toàn có thể đã được nhấc ra khỏi những ngón tay , và gập lại để cho phép những ngón tay vận động , di chuyển , tiếp cận thuận tiện trong khi bàn tay vẫn được phủ kín. Thiết kế thường thì dành cho khoang găng tay chỉ đã được khâu vào mặt sau của găng tay cụt ngón, được cho phép lật nó lên ( thường được giữ lại chỉ bằng khóa dán hoặc nút ) để biến phục trang đến từ găng tay hở ngón thành găng tay. Các găng tay lai này đã được gọi chính là mitten quy đổi hoặc glitten, là sự phối hợp của ” găng tay ” , và ” mitten ” .Găng tay bảo vệ , tạo sự tự do cho bàn tay trước cái lạnh hoặc cái nóng, để tay khỏi bị hư hại do ma sát, mài mòn hoặc hóa chất, , bệnh tật ; hoặc ngược lại, nhằm mục đích để bảo vệ những gì tay không không đã được chạm vào. Găng tay bằng cao su đặc, cao su đặc nitrile hoặc nhựa vinyl thường được những chuyên viên chăm nom sức khỏe thể chất đeo như những giải pháp bảo vệ vệ sinh và ô nhiễm. Những nhân viên cấp dưới công an thường đeo găng để thao tác tại hiện trường vụ án để ngăn ngừa việc tiêu hủy vật chứng tại hiện trường. Nhiều tên tội phạm đeo găng tay để hạn chế để lại dấu vân tay, điều này khiến việc tìm hiểu tội phạm trở nên trở ngại vất vả hơn. Tuy nhiên, bản thân găng tay cũng hoàn toàn có thể để lại những dấu vân tay độc lạ như dấu vân tay của con người. Sau khi tích lũy những bản in găng tay, cơ quan thực thi pháp lý hoàn toàn có thể ghép chúng với găng tay mà họ đã tích lũy để thực hiện dẫn chứng. Ở nhiều khu vực pháp lý, hành vi tự đeo găng tay khi phạm tội hoàn toàn có thể bị truy tố như một dự tính phạm tội. Găng tay cụt ngón rất hữu dụng khi yên cầu sự khôn khéo mà găng tay thường làm hạn chế. Các người hút thuốc lá , những người chơi organ nhà thời thánh thường sử dụng găng tay cụt ngón. Một số găng tay gồm có một chiếc gauntlet dài đến tận cánh tay. Găng tay đi xe đạp điện cho những cuộc đua đường trường hoặc đi tour thường không có ngón. Những người chơi guitar thường sử dụng găng tay cụt ngón trong những trường hợp quá lạnh để chơi guitar với bàn tay chưa bị che .

Găng tay được thực hiện từ các vật liệu bao gồm vải, len dệt kim hoặc nỉ, da, cao su, latex, neoprene, lụa , và kim loại. Găng tay kevlar bảo vệ người mặc khỏi bị chém. Găng tay , và gautlet chính là những thành phần chưa thể thiếu của bộ quần áo áp lực , bộ đồ vũ trụ như bộ đồ Apollo/Skylab A7L mà được các nhà du hành mặc trên Mặt Trăng. Găng tay vũ trụ kết hợp độ bền , và nguy cơ bảo vệ môi trường với mức độ nhạy cảm , và linh hoạt.

GlobalGAP – Wikipedia tiếng Việt

Tìm hiểu thêm: Bút Màu Tiếng Anh Đọc Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Dụng Cụ Học Tập

Các loại găng tay

Găng tay lặn Găng tay đua xe

Thương mại , và công nghiệp

Găng tay phi hành đoàn hay găng tay phi công: chống lửa, chịu nướcGăng tay chống rungGăng tay chống tĩnh điệnGăng tay thép chống cắtGăng tay chống hóa chấtGăng tay xử lý dây kẽm gaiGăng tay cao suGăng tay y tế: dùng trong y khoaGăng tay quân đội hay Găng tay tự vệGăng tay thực hiện vườn^

Đặng Thái Minh, “Dictionnaire vietnamien – français. Les mots vietnamiens d’origine française”, Synergies Pays riverains du Mékong, n° spécial, năm 2011. ISSN: 2107-6758. Trang 112.

^Sawer, Patrick (13 tháng 12 năm 2008). “Police use glove prints to catch criminals” – qua www.telegraph.co.uk.

^ ab

James W.H. McCord and Sandra L. McCord, Criminal Law and Procedure for the paralegal: a systems approach, supra, p. 127.

Tìm hiểu thêm: Quảng trường – Wikipedia tiếng Việt