giao tiếp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

Quá trình giao tiếp cởi mở và trung thực có thể mang lại cho nhóm với nhau.

Open and honest communication process can bring the team together.

giao tiếp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

WikiMatrix

Bạn đang đọc: giao tiếp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

Bạn đã dùng những hình thức giao tiếp nào dưới đây trong tháng vừa qua?

WHICH methods of communication below have you used during the past month?

jw2019

Ánh mắt ác cảm chính là sự tránh né giao tiếp bằng mắt.

Eye aversion is the avoidance of eye contact.

WikiMatrix

Giao tiếp tốt

Communicate Effectively

jw2019

Cô biết không, phụ nữ giao tiếp với nhau dễ hơn là đàn ông.

You know, traditionally, women are much more communal than men .

OpenSubtitles2018. v3

Nó thực sự cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp trên hành tinh.

It has truly revolutionized the way we communicate on the planet.

QED

Ray không tốt trong giao tiếp cho lắm

Ray’s a sociopath.

OpenSubtitles2018. v3

Ý tôi là anh ấy chỉ không giao tiếp được.

I mean, he just can’t communicate?

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao việc giao tiếp đơn giản lại khó đến thế?

Why is simple socializing so difficult?

jw2019

Mỗi khi tôi làm vậy, sau hơn 5 giây giao tiếp bằng mắt với tôi, người kia cảm thấy…?

Whenever I do that and I talk longer than 5 seconds to one person at a time, that person feels rather … ?

QED

Khi ngôi đền đã tạm thời được kích hoạt, Juno thông qua nó giao tiếp với Desmond.

After partially activating the temple, Juno uses it to communicate with Desmond.

WikiMatrix

Một điều mà họ khác biệt đó là họ vô cùng hoạt bát trong giao tiếp.

The one way in which they differ: they’re extremely social.

ted2019

Rõ ràng, những khó khăn như thế là do giao tiếp kém.

Obviously, poor communication is responsible for such difficulties.

jw2019

Đó là sự trò chuyện giao tiếp.

That is communication.

jw2019

Hoà đồng giọng nói Giọng nói chiếm đến 38% các cuộc giao tiếp trực diện.

Synchronizing Voice Voice accounts for 38% of face-to-face communication.

Literature

Bạn có thể học một vài ký hiệu để giao tiếp với họ không?

Could you learn some sign language in order to communicate with them?

jw2019

Suốt lịch sử, Đức Giê-hô-va đã giao tiếp với loài người bằng cách nào?

How has Jehovah communicated with humans throughout history?

jw2019

“Ai giaotiếp với người khôn-ngoan, trở nên khôn-ngoan”.—CH M-NGÔN 13:20.

The one walking with the wise will become wise.” —PROVERBS 13:20.

jw2019

Ông không nói chuyện, nhưng giao tiếp thông qua hình ảnh của cát.

He does not speak, but communicates through sand images that he conjures above his head.

WikiMatrix

Cố giao tiếp có thể là dấu hiệu của hối hận.

Reaching out could be a sign of remorse.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không được giao tiếp với các bạn khác.

I was not able to communicate with other children.

jw2019

Đó là một sự giao tiếp hai chiều giữa Thượng Đế và con cái của Ngài.

It is a two-way communication between God and His children.

LDS

Một số loài động vật có vẻ dùng sóng Rayleigh để giao tiếp.

Some animals seem to use Rayleigh waves to communicate.

WikiMatrix

Mỗi hệ thống con giao tiếp với những cái khác thông qua một kết nối tốc độ cao.”

Each subsystem communicates with the others via a high-speed interconnect.”

WikiMatrix

Giao tiếp cơ bản với việc loại bỏ các căng thẳng hoàn toàn.

Primary deals with eliminating the stressors altogether.

WikiMatrix

0 Shares
Share
Tweet
Pin