màu xanh da trời trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

Và có cả một con sâu bướm màu xanh da trời nữa.

And there’s a blue caterpillar.

màu xanh da trời trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

OpenSubtitles2018. v3

Bạn đang đọc: màu xanh da trời trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt

Và tại sao dù thế nào các tảng băng trôi đều có màu xanh da trời?

And how do icebergs get that blue color anyways?

QED

Đây là Trái Đất như một chấm nhạt màu xanh da trời.

Here is Earth as a pale blue dot.

ted2019

Một bức ảnh khác cho thấy tôi trong bộ đồ lính thuỷ đánh bộ màu xanh da trời.

Another showed me in my marine blues.

Literature

“Chúng ta sẽ mở rộng khu vực màu xanh da trời nhiều hơn””.”

We shall have expanded the blue area by this much.”

Literature

Năm 1901, ông đặt tên Mexichromis porterae là màu xanh da trời để tôn vinh bà.

In 1901, he named the ultramarine blue chromodorid Mexichromis porterae in her honor.

WikiMatrix

Manchester City có màu xanh da trời và trắng.

Manchester City’s home colours are sky blue and white.

WikiMatrix

Màu xanh da trời nghĩa chúng đang trong quá trình học — không có gì phải lo lắng.

Blue means they’re working on it — no need to worry.

ted2019

Khi nó đầy, nước hồ phản ánh một màu xanh da trời nổi bật.

The result was that the waters turned a bright, glowing green.

WikiMatrix

Cờ của thành phố có nền màu xanh da trời với biểu tượng garuḍa ở trung tâm.

The city’s flag is sky blue with the garuḍa arms in the center.

WikiMatrix

Ở Quân đoàn 3 không có những tình trạng đó dù là các khu vực màu xanh da trời.

There were very few of those in III Corps, even in the blue areas.

Literature

♫ Tôi là màu xanh (da trời) ♫

♫ I am blue

ted2019

Giả dụ bạn mua một chiếc M iata nhỏ màu xanh da trời.

Let’s say you bought a nifty little blue Prius.

Literature

Sau cuộc kiểm tra 1-2-3 nhanh chóng, bác sĩ lấy trong túi ra một lọ nhỏ màu xanh da trời.

After a quick one-two-three examination, he pulled a small blue vial from his bag.

Literature

Tuy vậy, cảnh sát Đức mặc đồng phục màu xanh da trời không phải là mối nguy hiểm duy nhất.

However, the German police in blue uniforms were not the only danger.

jw2019

Nơi nước biển có màu xanh da trời và xanh lá cây giao nhau là nơi nước thực sự rất lạnh

Where it’s blue and it’s green, it means the water is really cold.

ted2019

Sự nén này được thấy khi sông băng đó vỡ ra, tạo thành những khối băng nổi màu xanh da trời.

This compression is seen when the glacier calves, creating a blue iceberg.

QED

Chúng ta mong đợi kết quả báo cáo cho Tổng thống lúc đó sẽ thêm nhiều màu xanh da trời hơn.

We expect to report to the president then that there will be much more blue.

Literature

Vấn đề ở đây là ở mỗi khu vực màu xanh da trời trên bản đồ, ngành dịch vụ chiếm 80% nhân lực.

The problem here is that every area in blue on this map is somewhere where services are over 80 percent of employment.

ted2019

Cái bên trái là từ một mặt phẳng màu cam, đc chiếu sáng, hướng về phải, nhìn qua tấm kính màu xanh da trời.

The one on the left comes from an orange surface, under direct light, facing to the right, và viewed through sort of a bluish medium.

ted2019

Và cái thứ xanh lá cây bự ở giữa cái màu xanh da trời bự hơn nữa trên hình là 1 vùng mô bị cô lập.

And the big green thing in the middle of the bigger blue thing on a map… is an island.

OpenSubtitles2018. v3

Chữ dùng để chỉ về “trên trời” trong nhóm từ “Cha trên trời” có nghĩa là “có màu xanh da trời”—trời theo nghĩa đen!

The word used for “heavenly” in the expression “heavenly Father” meant “having the color of the sky”—the literal heavens!

jw2019

0 Shares
Share
Tweet
Pin