Hỏi Đáp

sự kết nối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

Sự kết nối đang được tạo nên.

Connections were being made.

sự kết nối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Bạn đang đọc: sự kết nối trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh

ted2019

nó tượng trưng cho sự kết nối của chúng ta.

In Buddhism, it symbolizes reconnecting.

OpenSubtitles2018. v3

Và chỗ mà tôi bắt đầu đó là với sự kết nối.

Tìm hiểu thêm: C500 – chiếc nôi đào tạo những sỹ quan an ninh ưu tú

So where I started was with connection.

QED

Và điều thứ hai đó là mọi người dường như cảm thấy sự kết nối thực.

And the second is that people seem to be experiencing an actual connection.

QED

Bạn có sự kết nối với tự nhiên.

And symbolically, the colors of the interior are green and yellow.

ted2019

Bạn thật sự kết nối với mọi người xung quanh.

You really connect with the people who are there with you.

ted2019

Nhưng ở đây ,sự kết nối lại như một triệu chứng hơn là một cách điều trị.

But here, connection is more like a symptom than a cure.

ted2019

Victor cần phải có sự kết nối với cái ván

Victor’ s gotta have a pulse emitter linking him to his board

opensubtitles2

Sự kết nối này diễn ra ở mọi tỉ lệ.

And this happens across scales.

ted2019

Sự kết nối duy nhất là nhân vật của Scarlett, Natasha.

His only connection is to Scarlett’s character, Natasha.

WikiMatrix

Nhiều trong số chúng thực sự kết nối cùng nhau thông qua việc trao đổi thư điện tử.

Many of them are literally wired up together in electronic mail exchange.

Literature

Có một sự kết nối đẹp giữa âm nhạc và cuộc sống.

There’s a beautiful connection between music and life.

ted2019

Các tế bào này và sự kết nối chặt giữa chúng thật kỳ diệu!

These cells and the tight junctions between them are amazing.

jw2019

Rõ ràng hai người có sự kết nối.

You clearly are connected.

OpenSubtitles2018. v3

Có thể giải thích sự kết nối của anh ta với Abby.

Might explain his connection to Abby.

OpenSubtitles2018. v3

Có lẽ bạn không có quyền chấp nhận sự kết nối này

You may not have permissions to accept the connection

KDE40. 1

Vậy đâu là sự kết nối?

So what’s the connection?

ted2019

Và Các người anh ấy tập hợp cần sự kết nối đó.

And the people he surrounds himself with need the connection.

ted2019

sự kết nối nơ-ron lúc này là không bình thường.

And you are going to have corresponding abnormal neurology.

ted2019

Chúng đang điều khiển Các sự kết nối của các tế bào trong hệ thần kinh.

They’re controlling who nervous system cells partner up with .

QED

sự kết nối đó rõ ràng là một tiến trình vật lí.

And that connection is an unequivocally physical process.

QED

Thoát khỏi sự kết nối.

Release couplings.

OpenSubtitles2018. v3

Và tôi nghĩ điều thế giới đang cần bây giờ là nhiều sự kết nối hơn.

And what I think the world needs now is more connections.

QED

Sự kết nối này là một sự kết nối đơn giản.

The connection is a simple one.

LDS

Tìm hiểu thêm: Truyền thông là gì vậy? Định nghĩa và thông tin cần nắm rõ về truyền thông